Chuyển đến nội dung
扑撲

pū

Hán Việt: PHÁC

HSK6

1Động từ

  1. nhào tới
  2. vồ lấy
  3. lao vào
  4. dập (lửa)
  5. đập (bụi)
  6. phả vào
  7. xộc vào (mùi, gió)
  8. sà vào, lao tới
  9. lao vào, nhào vào, sà vào

Ví dụ

  1. 小猫猛地向老鼠扑了过去。

    Xiǎomāo měngde xiàng lǎoshǔ pū le guòqù.

    Mèo con đột ngột vồ lấy con chuột.

  2. 他用湿毛巾扑灭了火苗。

    Tā yòng shī máojīn pūmiè le huǒmiáo.

    Anh ấy dùng khăn ướt dập tắt ngọn lửa.

  3. 迎面扑来一阵清凉的风。

    Yíngmiàn pū lái yí zhèn qīngliáng de fēng.

    Một làn gió mát rượi phả vào mặt.

  4. 放学后,小女孩笑着扑向爸爸的怀抱。

    Fàngxué hòu, xiǎo nǚhái xiàozhe pū xiàng bàba de huáibào.

    Sau khi tan học, bé gái mỉm cười sà ngay vào vòng tay bố.

  5. 小女孩一看到久别的妈妈,就飞快地扑进她的怀里。

    Xiǎo nǚhái yí kàn dào jiǔbié de māma, jiù fēikuài de pū jìn tā de huái lǐ.

    Bé gái vừa thấy mẹ xa cách đã lâu liền lao ngay vào lòng mẹ.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 扑灭 pūmièdập tắt (lửa)
  • 扑过来 pū guòlainhào tới/vồ lại đây
  • 扑在工作上 pū zài gōngzuò shangdồn hết tâm sức vào công việc
  • 扑打 pūdǎđập phủi (bụi)

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

猛力向前冲;拍打;扑灭;冲向(感官)。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

扑向 / 扑往 + tân ngữ

Chỉ hành động lao nhanh, vồ lấy mục tiêu cụ thể.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

扑

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từ có chứa “扑” 6

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng học tiếng Trung LOTUS

Cùng học, hỏi bài, chia sẻ tài liệu và luyện thi HSK mỗi ngày với giáo viên và hàng trăm bạn học.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1