1Động từ
- nhào tới
- vồ lấy
- lao vào
- dập (lửa)
- đập (bụi)
- phả vào
- xộc vào (mùi, gió)
- sà vào, lao tới
- lao vào, nhào vào, sà vào
Ví dụ
Xiǎomāo měngde xiàng lǎoshǔ pū le guòqù.
Mèo con đột ngột vồ lấy con chuột.
Tā yòng shī máojīn pūmiè le huǒmiáo.
Anh ấy dùng khăn ướt dập tắt ngọn lửa.
Yíngmiàn pū lái yí zhèn qīngliáng de fēng.
Một làn gió mát rượi phả vào mặt.
Fàngxué hòu, xiǎo nǚhái xiàozhe pū xiàng bàba de huáibào.
Sau khi tan học, bé gái mỉm cười sà ngay vào vòng tay bố.
Xiǎo nǚhái yí kàn dào jiǔbié de māma, jiù fēikuài de pū jìn tā de huái lǐ.
Bé gái vừa thấy mẹ xa cách đã lâu liền lao ngay vào lòng mẹ.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
猛力向前冲;拍打;扑灭;冲向(感官)。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
扑向 / 扑往 + tân ngữ
Chỉ hành động lao nhanh, vồ lấy mục tiêu cụ thể.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từ có chứa “扑” 6
- 扑灭pūmiè PHÁC DIỆTdập tắt; tiêu diệtHSK6
- 扑克pūkè PHÁC KHẮCbài poker; bài tây; tú lơ khơHSK7–9
- 猛扑měngpū MÃNH PHÁCvồ mạnh; lao vào; nhào tới
- 扑打pūdǎ PHÁC ĐẢđập; vỗ; phủi (bụi, tàn lửa)
- 红扑扑hóngpūpū HỒNG PHÁC PHÁChồng hào; đỏ ửng (mặt)HSK7–9
- 扑面而来pūmiàn’érlái PHÁC DIỆN NHI LAIphả vào mặt; ập vào mặt; thổi tạt vào mặtHSK7–9
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
