1Danh từ
- chứng ngủ rũ
- bệnh ngủ rũ
Ví dụ
Cùshuìzhèng huànzhě cháng zài bù shìyí de chǎnghé tūrán rùshuì.Bệnh nhân mắc chứng ngủ rũ thường đột ngột chìm vào giấc ngủ ở những hoàn cảnh không thích hợp.
Cùshuìzhèng shì yì zhǒng mànxìng shénjīng xìtǒng jíbìng.Chứng ngủ rũ là một căn bệnh mãn tính của hệ thần kinh.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
一种罕见的神经系统功能失调疾病,特征为白天不可抗拒的嗜睡和突发性发作性睡眠,亦称发作性睡病。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
患 / 患有 + 猝睡症
Mắc bệnh/chứng ngủ rũ. VD: 他从小就患有猝睡症。– Anh ấy từ nhỏ đã mắc chứng ngủ rũ.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
