Chuyển đến nội dung
猪瘟豬瘟

zhūwēn

Hán Việt: TRƯ ÔN

Danh từ

HSK6Lượng từ: 场、次

1Danh từ

  1. dịch tả lợn
  2. dịch tả heo

Ví dụ

  1. 当地农场暴发了严重的猪瘟。

    Dāngdì nóngchǎng bàofā le yánzhòng de zhūwēn.Nông trại ở địa phương đã bùng phát dịch tả lợn nghiêm trọng.

  2. 非洲猪瘟对生猪养殖业造成了巨大冲击。

    Fēizhōu zhūwēn duì shēngzhū yǎngzhíyè zàochéng le jùdà chōngjī.Dịch tả lợn châu Phi đã gây ảnh hưởng nặng nề tới ngành chăn nuôi heo.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 非洲猪瘟 fēizhōu zhūwēndịch tả lợn châu Phi
  • 暴发猪瘟 bàofā zhūwēnbùng phát dịch tả lợn
  • 防控猪瘟 fángkòng zhūwēnphòng chống dịch tả lợn
  • 猪瘟疫苗 zhūwēn yìmiáovắc-xin dịch tả lợn

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

猪的一种急性、热性、败血性传染病,由猪瘟病毒引起。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

暴发 + 猪瘟

Bùng phát bệnh dịch tả lợn. VD: 该地区暴发了猪瘟。– Vùng này đã bùng phát dịch tả lợn.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

猪
瘟

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1