1Động từ
- cống hiến
- hiến dâng
- hy sinh
Ví dụ
Tā wèi guójiā xiànchū le bǎoguì de shēngmìng.
Anh ấy đã cống hiến sinh mạng quý báu cho đất nước.
Dàjiā fēnfēn xiànchū yí fèn àixīn.
Mọi người lần lượt dâng hiến một tấm lòng yêu thương.
Tā bǎ yìshēng xiànchū gěi le jiàoyù shìyè.
Ông ấy đã cống hiến cả cuộc đời cho sự nghiệp giáo dục.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
贡献出来;恭敬地奉献出来。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
为……献出 + tân ngữ
cống hiến cái gì cho ai/mục tiêu gì. VD: 为祖国献出青春。– Cống hiến tuổi thanh xuân cho tổ quốc.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
