Từ điển chưa có mục “猿”. Pinyin tham khảo: yuán. Bạn có thể xem nghĩa từng chữ bên dưới.
Ví dụ
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Từ có chứa “猿” 6
- 猿人yuánrén VIÊN NHÂNngười vượn
- 长臂猿chángbìyuán TRƯỜNG TÝ VIÊNvượn tay dài; vượnHSK6
- 类人猿lèirényuán LOẠI NHÂN VIÊNvượn người; vượn dạng người
- 无尾猿wúwěiyuán VÔ VĨ VIÊNvượn không đuôi; khỉ không đuôi (loài vượn người)
- 南方古猿nánfānggǔyuán NAM PHƯƠNG CỔ VIÊNvượn người phương nam; AustralopithecusHSK6
- 北京猿人běijīngyuánrénngười vượn Bắc Kinh
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
