Chuyển đến nội dung
长臂猿長臂猿

chángbìyuán

Hán Việt: TRƯỜNG TÝ VIÊN

Danh từ

HSK6Lượng từ: 只

1Danh từ

  1. vượn tay dài
  2. vượn

Ví dụ

  1. 长臂猿在树枝间灵活地跳跃。

    Chángbìyuán zài shùzhī jiān línghuó de tiàoyuè.Vượn tay dài chuyền nhảy thoăn thoắt giữa các cành cây.

  2. 中国海南有非常珍稀的海南长臂猿。

    Zhōngguó Hǎinán yǒu fēicháng zhēnxī de Hǎinán chángbìyuán.Hải Nam, Trung Quốc có loài vượn đen Hải Nam vô cùng quý hiếm.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 保护长臂猿 bǎohù chángbìyuánbảo vệ vượn tay dài
  • 珍稀长臂猿 zhēnxī chángbìyuánvượn tay dài quý hiếm
  • 海南长臂猿 Hǎinán chángbìyuánvượn đen Hải Nam
  • 野生长臂猿 yěshēng chángbìyuánvượn tay dài hoang dã

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

灵长目长臂猿科动物,前肢比后肢长,没有尾巴,善于攀援。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

一只 + 长臂猿

lượng từ dùng cho 长臂猿 là 只 (con). VD: 树上有一只长臂猿。– Trên cây có một con vượn tay dài.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

长
臂
猿

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1