1Danh từ
- vượn người phương nam
- Australopithecus
Ví dụ
Nánfānggǔyuán shì rénlèi jìnhuà de zhòngyào jiēduàn.
Vượn người phương nam là một giai đoạn quan trọng trong tiến hóa của loài người.
Kǎogǔxuéjiā fāxiàn le nánfānggǔyuán de huàshí.
Các nhà khảo cổ học đã phát hiện hóa thạch vượn người phương nam.
Nánfānggǔyuán shēnghuó zài shù bǎi wàn nián qián de Fēizhōu.
Vượn người phương nam sống ở châu Phi hàng triệu năm trước.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
已绝灭的早期猿人,属于人科,生存于距今约400万至100万年前的非洲。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
南方古猿 + 是……
Dùng trong văn bản khoa học, lịch sử để định nghĩa hoặc giới thiệu về loài này. VD: 南方古猿是早期人类祖先。– Vượn người phương nam là tổ tiên thời kỳ đầu của loài người.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
