Chuyển đến nội dung
王冠

wángguān

HSK5Lượng từ: 顶、顶顶

1Danh từ

  1. vương miện
  2. mũ miện của vua chúa

Ví dụ

  1. 国王在加冕仪式上戴上了镶满钻石的王冠。

    Guówáng zài jiāmiǎn yíshì shang dàishang le xiāngmǎn zuànshí de wángguān.

    Quốc vương đã đội chiếc vương miện đính đầy kim cương trong lễ đăng quang.

  2. 欲戴王冠,必承其重。

    Yù dài wángguān, bì chéng qí zhòng.

    Muốn đội được vương miện, phải chịu được sức nặng của nó.

  3. 展厅正中央陈列着历代君主的纯金王冠。

    Zhǎntīng zhèng zhōngyāng chénliè zhe lìdài jūnzhǔ de chúnjīn wángguān.

    Chính giữa phòng triển lãm trưng bày những chiếc vương miện bằng vàng ròng của các vị quân chủ qua nhiều triều đại.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 戴上王冠 dàishang wángguānđội vương miện
  • 摘下王冠 zhāixià wángguāntháo vương miện
  • 一顶王冠 yì dǐng wángguānmột chiếc vương miện
  • 钻石王冠 zuànshí wángguānvương miện kim cương

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

帝王戴的帽子,通常用贵金属制成,镶嵌珍贵珠宝,是王权的象征。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

戴(上) + 王冠

Đội vương miện (dùng lượng từ 顶 dǐng). VD: 她戴上了一顶璀璨的王冠。– Cô ấy đội lên một chiếc vương miện rực rỡ.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Chưa có dữ liệu.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

王
冠

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng học tiếng Trung LOTUS

Cùng học, hỏi bài, chia sẻ tài liệu và luyện thi HSK mỗi ngày với giáo viên và hàng trăm bạn học.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1