1Danh từ
- vương miện
- mũ miện của vua chúa
Ví dụ
Guówáng zài jiāmiǎn yíshì shang dàishang le xiāngmǎn zuànshí de wángguān.
Quốc vương đã đội chiếc vương miện đính đầy kim cương trong lễ đăng quang.
Yù dài wángguān, bì chéng qí zhòng.
Muốn đội được vương miện, phải chịu được sức nặng của nó.
Zhǎntīng zhèng zhōngyāng chénliè zhe lìdài jūnzhǔ de chúnjīn wángguān.
Chính giữa phòng triển lãm trưng bày những chiếc vương miện bằng vàng ròng của các vị quân chủ qua nhiều triều đại.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
帝王戴的帽子,通常用贵金属制成,镶嵌珍贵珠宝,是王权的象征。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
戴(上) + 王冠
Đội vương miện (dùng lượng từ 顶 dǐng). VD: 她戴上了一顶璀璨的王冠。– Cô ấy đội lên một chiếc vương miện rực rỡ.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
