Chuyển đến nội dung
王

Wáng · wàng

Hán Việt: VƯƠNG

HSK1

Wáng VƯƠNG

1Danh từ riêng

  1. họ Vương

Ví dụ

  1. 王老师

    Wáng lǎoshī

    Thầy giáo Vương

  2. 王老师是我们的汉语老师。

    Wáng lǎoshī shì wǒmen de Hànyǔ lǎoshī.

    Thầy giáo Vương là giáo viên tiếng Trung của chúng tôi.

  3. 我姓王,叫王明。

    Wǒ xìng Wáng, jiào Wáng Míng.

    Tôi họ Vương, tên là Vương Minh.

  4. 那是小王的书。

    Nà shì xiǎo Wáng de shū.

    Đó là sách của Tiểu Vương.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 王老师 Wáng lǎoshīthầy/cô Vương
  • 老王 Lǎo Wángbác/anh Vương
  • 小王 Xiǎo Wángtiểu Vương
  • 王先生 Wáng xiānshengông Vương

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

常见中文姓氏。

wàng VƯƠNG

2Động từ

  1. làm vua
  2. xưng vương
  3. thống trị thiên hạ

Ví dụ

  1. 古代帝王欲王天下,必先得民心。

    Gǔdài dìwáng yù wàng tiānxià, bì xiān dé mínxīn.

    Thời cổ các bậc đế vương muốn thống trị thiên hạ thì ắt phải được lòng dân trước.

  2. 沛公欲王关中。

    Pèi gōng yù wàng Guānzhōng.

    Bái Công muốn xưng vương ở đất Quan Trung.

  3. 善用兵者,未战而先王。

    Shàn yòng bīng zhě, wèi zhàn ér xiān wàng.

    Người giỏi dùng binh chưa đánh mà đã có thế thống trị.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 王天下 wàng tiānxiàthống trị thiên hạ
  • 欲王关中 yù wàng Guānzhōngmuốn xưng vương ở Quan Trung
  • 称王 chēng wángxưng vương
  • 王霸之道 wàng bà zhī dàođạo vương bá

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

古代称统治天下或称霸一方(动词用法,读四声)。

Ghi chú: Chữ 王 khi đọc thanh 4 (wàng) mang từ loại động từ: xưng vương, thống trị; khác với thanh 2 (wáng) là danh từ chỉ vua hoặc họ Vương.

Ngữ pháp liên quan 相关语法

王 + 称呼/职位 (lǎoshī, xiānsheng...)

Dùng họ 王 đứng trước danh xưng nghề nghiệp, quan hệ xã hội để xưng hô lịch sự. VD: 王医生 – Bác sĩ Vương.

王 + tân ngữ chỉ nơi chốn/thiên hạ

Động từ mang nghĩa xưng vương hoặc cai trị tại một vùng đất (thường dùng trong văn ngôn). VD: 欲王关中 – Muốn xưng vương tại Quan Trung.

Câu phán đoán / trần thuật + 吧?

Trợ từ ngữ khí “吧” đặt ở cuối câu hỏi dùng để biểu thị ngữ khí suy đoán, ước tính hoặc thăm dò ý kiến khi người nói đã có phán đoán cơ bản nhưng muốn người nghe xác nhận lại. Thường dịch là “…phải không?”, “…đúng không?”, “…nhỉ?”.

你们是王老师的学生吧? – Các em là học trò của cô Vương phải không?

她唱歌很好听吧? – Cô ấy hát rất hay đúng không?

Bài học: HSK2 · 你能去接他吗? – Cậu đi đón cậu ấy được không?

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

王

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từ có chứa “王” 18

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1