1Danh từ
- con cháu vua chúa, vương tôn công tử, quý tộc
Ví dụ
Gǔdài shīgē zhōng cháng yǐ "wángsūn" dàizhǐ guìzú zǐdì.
Trong thơ ca cổ đại thường dùng "vương tôn" để chỉ con em quý tộc.
Qīqī zǒng shì wúqíng cǎo, piān xiàng wángsūn biéchù shēng.
Cỏ non xanh ngát vô tình mãi, cứ nhằm nơi vương tôn chia ly mà mọc.
Tā suīrán shì wángsūn hòudài, què guòzhe pǔtōngrén de shēnghuó.
Dù là hậu duệ của vương tôn nhưng anh ấy lại sống cuộc sống của người bình thường.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
旧指君王的子孙,后也泛指贵族子弟。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
王孙 + 公子/贵胄
Thường ghép tạo thành danh từ chỉ giới quý tộc, con ông cháu cha thời phong kiến. VD: 他结交了不少王孙公子。– Anh ta kết giao với không ít vương tôn công tử.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
