Chuyển đến nội dung
王孙王孫

wángsūn

Hán Việt: VƯƠNG TÔN

Lượng từ: 个、位

1Danh từ

  1. con cháu vua chúa, vương tôn công tử, quý tộc

Ví dụ

  1. 古代诗歌中常以“王孙”代指贵族子弟。

    Gǔdài shīgē zhōng cháng yǐ "wángsūn" dàizhǐ guìzú zǐdì.

    Trong thơ ca cổ đại thường dùng "vương tôn" để chỉ con em quý tộc.

  2. 萋萋总是无情草,偏向王孙别处生。

    Qīqī zǒng shì wúqíng cǎo, piān xiàng wángsūn biéchù shēng.

    Cỏ non xanh ngát vô tình mãi, cứ nhằm nơi vương tôn chia ly mà mọc.

  3. 他虽然是王孙后代,却过着普通人的生活。

    Tā suīrán shì wángsūn hòudài, què guòzhe pǔtōngrén de shēnghuó.

    Dù là hậu duệ của vương tôn nhưng anh ấy lại sống cuộc sống của người bình thường.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 王孙公子 wángsūn gōngzǐvương tôn công tử
  • 王孙贵族 wángsūn guìzúvương tôn quý tộc
  • 王孙后代 wángsūn hòudàihậu duệ vương tôn
  • 落魄王孙 luòpò wángsūnvương tôn thất thế

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

旧指君王的子孙,后也泛指贵族子弟。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

王孙 + 公子/贵胄

Thường ghép tạo thành danh từ chỉ giới quý tộc, con ông cháu cha thời phong kiến. VD: 他结交了不少王孙公子。– Anh ta kết giao với không ít vương tôn công tử.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

王
孙

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng học tiếng Trung LOTUS

Cùng học, hỏi bài, chia sẻ tài liệu và luyện thi HSK mỗi ngày với giáo viên và hàng trăm bạn học.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1