1Danh từ
- ngai vàng, ngai vua
- ngôi vị quán quân, đỉnh cao vinh quang
Ví dụ
Guówáng huǎnhuǎn zǒushàng táijiē, zuòshàng le wángzuò.
Nhà vua chầm chậm bước lên bậc thềm, ngồi lên ngai vàng.
Jīngguò duō nián de nǔlì, tāmen zhōngyú dēngshàng le guànjūn de wángzuò.
Trải qua nhiều năm nỗ lực, cuối cùng họ đã bước lên đỉnh cao vinh quang của ngôi vô địch.
Nà zhī lǎopái jìnlǚ chénggōng hànwèi le zìjǐ de wángzuò.
Đội bóng kỳ cựu đó đã bảo vệ thành công ngôi vương của mình.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
帝王专用的宝座;比喻最高地位或冠军位置。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
登上 + 王座
Bước lên ngai vàng hoặc đạt tới vị trí số một, quán quân. VD: 登上冠军王座。– Bước lên ngôi vương quán quân.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
