1Danh từ
- vương triều
- triều đại
Ví dụ
Tángdài shì Zhōngguó lìshǐ shang zuì fánróng de wángcháo zhī yī.Nhà Đường là một trong những vương triều phồn vinh nhất trong lịch sử Trung Quốc.
Suízhe mòdài huángdì tuìwèi, zhège fēngjiàn wángcháo fùmiè le.Cùng với sự thoái vị của hoàng đế cuối cùng, vương triều phong kiến này đã sụp đổ.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
某个家族统治统治一个国家的时代。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
……王朝的建立 / 覆灭
Dùng trong văn cảnh lịch sử để chỉ sự khai sinh hoặc sụp đổ của một dòng dõi vua chúa. VD: 秦王朝的建立。 – Sự thành lập vương triều nhà Tần.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
