Chuyển đến nội dung
朝

cháo

Hán Việt: TRIỀU

HSK5Lượng từ: 个

1Giới từ

  1. hướng về
  2. về phía
  3. hướng về phía
  4. về hướng, về phía

Ví dụ

  1. 他朝我们挥了挥手。

    Tā cháo wǒmen huī le huī shǒu.

    Anh ấy vẫy vẫy tay về phía chúng tôi.

  2. 这栋房子的窗户朝南开。

    Zhè dòng fángzi de chuānghu cháo nán kāi.

    Cửa sổ của ngôi nhà này mở về hướng nam.

  3. 火车正朝首都的方向飞奔。

    Huǒchē zhèng cháo shǒudū de fāngxiàng fēibēn.

    Đoàn tàu đang lao nhanh về hướng thủ đô.

  4. 汽车正朝市中心的方向疾驰而去。

    Qìchē zhèng cháo shìzhōngxīn de fāngxiàng jíchí ér qù.

    Chiếc ô tô đang lao vun vút về hướng trung tâm thành phố.

2Danh từ

  1. triều đại
  2. triều đình

Ví dụ

  1. 唐朝是中国历史上极其繁荣的时期。

    Tángcháo shì Zhōngguó lìshǐ shang jíqí fánróng de shíqī.

    Thời Đường là thời kỳ cực kỳ phồn vinh trong lịch sử Trung Quốc.

  2. 清朝是中国历史上最后一个封建王朝。

    Qīngcháo shì Zhōngguó lìshǐ shang zuìhòu yí gè fēngjiàn wángcháo.

    Nhà Thanh là vương triều phong kiến cuối cùng trong lịch sử Trung Quốc.

  3. 大臣们纷纷上朝面见皇帝。

    Dàchénmen fēnfēn shàngcháo miànjiàn huángdì.

    Các đại thần lần lượt vào triều yết kiến hoàng đế.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 朝前看 cháo qián kànnhìn về phía trước
  • 朝南 cháo nánhướng nam
  • 改朝换代 gǎicháo-huàndàithay đổi triều đại
  • 上朝 shàngcháovào triều

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

向着;朝代。

Ghi chú: Lưu ý phân biệt âm đọc zhāo (buổi sáng, như trong 朝气, 朝阳) và cháo (hướng về, triều đại).

Ngữ pháp liên quan 相关语法

朝 + phương hướng/mục tiêu + động từ

chỉ hướng của hành động (tương tự 向, 向 vãng). VD: 请朝左边走。– Xin hãy đi về phía bên trái.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

朝

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từ có chứa “朝” 8

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1