1Giới từ
- hướng về
- về phía
- hướng về phía
- về hướng, về phía
Ví dụ
Tā cháo wǒmen huī le huī shǒu.
Anh ấy vẫy vẫy tay về phía chúng tôi.
Zhè dòng fángzi de chuānghu cháo nán kāi.
Cửa sổ của ngôi nhà này mở về hướng nam.
Huǒchē zhèng cháo shǒudū de fāngxiàng fēibēn.
Đoàn tàu đang lao nhanh về hướng thủ đô.
Qìchē zhèng cháo shìzhōngxīn de fāngxiàng jíchí ér qù.
Chiếc ô tô đang lao vun vút về hướng trung tâm thành phố.
2Danh từ
- triều đại
- triều đình
Ví dụ
Tángcháo shì Zhōngguó lìshǐ shang jíqí fánróng de shíqī.
Thời Đường là thời kỳ cực kỳ phồn vinh trong lịch sử Trung Quốc.
Qīngcháo shì Zhōngguó lìshǐ shang zuìhòu yí gè fēngjiàn wángcháo.
Nhà Thanh là vương triều phong kiến cuối cùng trong lịch sử Trung Quốc.
Dàchénmen fēnfēn shàngcháo miànjiàn huángdì.
Các đại thần lần lượt vào triều yết kiến hoàng đế.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
向着;朝代。
Ghi chú: Lưu ý phân biệt âm đọc zhāo (buổi sáng, như trong 朝气, 朝阳) và cháo (hướng về, triều đại).
Ngữ pháp liên quan 相关语法
朝 + phương hướng/mục tiêu + động từ
chỉ hướng của hành động (tương tự 向, 向 vãng). VD: 请朝左边走。– Xin hãy đi về phía bên trái.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từ có chứa “朝” 8
- 朝向cháoxiàng TRIỀU HƯỚNGhướng về; quay mặt về; hướng (của ngôi nhà, căn phòng)HSK5
- 朝代cháodài TRIỀU ĐẠItriều đạiHSK6
- 王朝wángcháo VƯƠNG TRIỀUvương triều; triều đạiHSK7–9
- 朝天椒cháotiānjiāo TRIỀU THIÊN TIÊUớt chỉ thiên
- 有朝一日yǒuzhāo-yírì HỮU TRIÊU NHẤT NHẬTcó một ngày; sẽ có ngàyHSK7–9
- 朝气蓬勃zhāoqì-péngbó TRIÊU KHÍ BỒNG BỘTtràn đầy sức sống; bừng bừng khí thế; tràn trề sinh lựcHSK7–9
- 朝三暮四zhāosān-mùsì TRIÊU TAM MỘ TỨsáng ba chiều bốn; thay đổi thất thường; sớm đổi chiều thayHSK7–9
- 朝夕相处zhāoxī-xiāngchǔ TRIÊU TỊCH TƯƠNG XỨsống bên nhau sớm tối; ở bên nhau ngày đêmHSK7–9
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
