1Danh từ
- vành đai
- đai bao quanh
Ví dụ
Qiūyǐn shēntǐ qiánduān yǒu yì quān míngxiǎn de huándài.
Phía trước thân giun đất có một vành đai rõ rệt (đai sinh dục).
Chéngshì zhōuwéi guīhuà le lǜhuà huándài.
Xung quanh thành phố đã quy hoạch vành đai cây xanh.
Wèixīng guāncè dào le gāi xíngxīng tèyǒu de qìtǐ huándài.
Vệ tinh đã quan sát thấy vành đai khí đặc thù của hành tinh đó.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
环状的带子,或环形分布的区域/构造。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
形成 + 环带
hình thành nên vành đai quanh một vật. VD: 树木在村庄周围形成了绿色环带。– Cây cối tạo thành vành đai xanh quanh làng.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
