1Danh từ
- hình xuyến (toán học)
- mặt khuyên
Ví dụ
Zhège língjiàn de xíngzhuàng shì yí gè huánmiàn.
Hình dạng của linh kiện này là một hình xuyến.
Wǒmen zài jǐhé kè shàng xuéxí le huánmiàn de xìngzhì.
Chúng tôi đã học về tính chất của hình xuyến trong giờ hình học.
Huánmiàn shì yí gè diǎnxíng de xuánzhuǎn qūmiàn.
Hình xuyến là một mặt xoay tròn điển hình.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
由圆绕与它共面但不相交的一条直线旋转而成的曲面。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
环面的 + danh từ
dùng trong hình học để chỉ đặc tính hoặc bộ phận của hình xuyến. VD: 环面的表面积 – Diện tích bề mặt của hình xuyến.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
