1Danh từ
- phái hiện đại
- trường phái hiện đại (trong văn học nghệ thuật)
Ví dụ
Zhè shì yí bù diǎnxíng de xiàndàipài xiǎoshuō.
Đây là một cuốn tiểu thuyết trường phái hiện đại điển hình.
Xiàndàipài huìhuà qiángdiào zuòzhě de zhǔguān gǎnshòu.
Hội họa phái hiện đại nhấn mạnh cảm nhận chủ quan của tác giả.
Hěn duō niánqīng yìshùjiā shòudào le xiàndàipài de yǐngxiǎng.
Rất nhiều nghệ sĩ trẻ chịu ảnh hưởng của trường phái hiện đại.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
指20世纪以来欧美文学艺术中各种反传统流派的总称。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
属于 + 现代派
thuộc về trường phái hiện đại. VD: 他的作品属于现代派。– Tác phẩm của ông ấy thuộc trường phái hiện đại.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
