Chuyển đến nội dung
现款現款

xiànkuǎn

Hán Việt: HIỆN KHOẢN

Danh từ

Lượng từ: 笔

1Danh từ

  1. tiền mặt

Ví dụ

  1. 请问您付现款还是刷卡?

    Qǐngwèn nín fù xiànkuǎn háishi shuākǎ?Xin hỏi quý khách trả tiền mặt hay quẹt thẻ?

  2. 本店一律以现款交易,概不赊欠。

    Běndiàn yīlǜ yǐ xiànkuǎn jiāoyì, gài bù shēqiàn.Cửa hàng chúng tôi chỉ giao dịch bằng tiền mặt, tuyệt đối không bán chịu.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 付现款 fù xiànkuǎntrả tiền mặt
  • 收现款 shōu xiànkuǎnthu tiền mặt
  • 现款交易 xiànkuǎn jiāoyìgiao dịch bằng tiền mặt
  • 现款支付 xiànkuǎn zhīfùthanh toán tiền mặt

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

现钱;现金。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

以/用 + 现款 + 支付/结算

Thanh toán hoặc quyết toán bằng tiền mặt. VD: 本店仅以现款结算。– Cửa hàng chỉ thanh toán bằng tiền mặt.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

现
款

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1