1Danh từ
- tiền mặt
Ví dụ
Qǐngwèn nín fù xiànjīn háishì shuākǎ?
Xin hỏi bạn trả tiền mặt hay quẹt thẻ?
Wǒ xiànzài shēnshang méiyǒu dài xiànjīn.
Bây giờ trên người tôi không mang theo tiền mặt.
Hěn duō xiǎo shāngdiàn zhǐ shōu xiànjīn.
Rất nhiều cửa hàng nhỏ chỉ nhận tiền mặt.
Wǒ yào huàn xiànjīn.
Tôi muốn đổi tiền mặt.
Jīntiān wǒ chūmén wàng le dài xiànjīn.
Hôm nay ra ngoài mình quên không mang theo tiền mặt.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
可以随时使用的纸币或硬币。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
用/付 + 现金
dùng/thanh toán bằng tiền mặt. VD: 这里可以用现金支付。– Ở đây có thể chi trả bằng tiền mặt.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Từ có chứa “现金” 3
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
