Từ điển chưa có mục “玷”. Pinyin tham khảo: diàn. Bạn có thể xem nghĩa từng chữ bên dưới.
Ví dụ
Wǒmen jué bù néng diànrǔ xuéxiào de shēngyù.
Chúng ta tuyệt đối không thể bôi nhọ danh dự của trường.
Từ mục 玷辱
Tā de kěchǐ xíngwéi diànrǔ le jiāzú de míngshēng.
Hành vi đáng xấu hổ của anh ta đã làm ô danh gia tộc.
Từ mục 玷辱
Tā fāshì jué bù zuò diànwū zǔxiān míngyù de shì.
Anh ấy thề tuyệt đối không làm việc gì bôi nhọ danh dự tổ tiên.
Từ mục 玷污
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Từ có chứa “玷” 2
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
