1Động từ
- làm nhơ nhuốc
- làm hoen ố
- bôi nhọ
Ví dụ
Jué bù néng ràng bùliáng xíngwéi diànwū le xuéxiào de shēngyù.
Tuyệt đối không thể để hành vi xấu làm hoen ố danh tiếng của trường.
Tā fāshì jué bù zuò diànwū zǔxiān míngyù de shì.
Anh ấy thề tuyệt đối không làm việc gì bôi nhọ danh dự tổ tiên.
Zhè zhǒng xíngwéi diànwū le jūnrén de chónggāo xíngxiàng.
Hành vi này làm hoen ố hình ảnh cao đẹp của người quân nhân.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
使有污点;使蒙受耻辱。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
玷污 + 名誉/声誉/清白
Làm tổn hại danh dự, uy tín, thanh danh của một cá nhân hay tập thể.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
