1Danh từ
- sợi thủy tinh
Ví dụ
Bōlíxiānwéi cháng yòngyú jiànzhù cáiliào zhōng.
Sợi thủy tinh thường được dùng trong các loại vật liệu xây dựng.
Zhè zhǒng sùliào lǐmiàn jiārù le bōlíxiānwéi.
Loại nhựa này đã được pha thêm sợi thủy tinh.
Jiēchù bōlíxiānwéi shí zuìhǎo dài shang shǒutào.
Khi tiếp xúc với sợi thủy tinh tốt nhất nên đeo găng tay.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
一种性能优异的无机非金属材料,由熔融玻璃拉制成极细的丝状物。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
用 + 玻璃纤维 + 制成/做成
được làm từ sợi thủy tinh. VD: 用玻璃纤维制成的头盔很坚固。– Mũ bảo hiểm làm bằng sợi thủy tinh rất chắc chắn.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
