1Danh từ
- châu báu
- kho báu
- vật quý báu
Ví dụ
Bówùguǎn lǐ shōucáng le xǔduō xīshì zhēnbǎo.
Bảo tàng lưu giữ rất nhiều báu vật hiếm có trên đời.
Zhīshi shì rénlèi zuì bǎoguì de zhēnbǎo.
Tri thức là báu vật quý giá nhất của nhân loại.
Zhèxiē gǔdài yìshùpǐn dōu shì wújià de zhēnbǎo.
Những tác phẩm nghệ thuật cổ này đều là những báu vật vô giá.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
珠玉宝石的总称;泛指珍贵贵重的宝物。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
把……视为珍宝
Coi ai hoặc vật gì như báu vật quý giá. VD: 父母把孩子视为珍宝。– Cha mẹ coi con cái như báu vật.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
