1Danh từ
- bảo vật
- vật quý báu
Ví dụ
2Tính từ
- quý giá
- quý báu
Ví dụ
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
珍贵的东西;珍贵的。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
……之宝
Thường dùng trong văn viết hoặc thành ngữ để chỉ thứ quý giá nhất trong một phạm vi nào đó.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từ có chứa “宝” 18
- 宝贝bǎobèi BẢO BỐIbảo bối; đồ quý báu; bé cưngHSK5
- 宝贵bǎoguì BẢO QUÝquý giá; quý báu; quý giá, quý báuHSK5
- 国宝guóbǎo QUỐC BẢOquốc bảo; báu vật quốc gia; quốc bảo, bảo vật quốc giaHSK6
- 珠宝zhūbǎo CHÂU BẢOchâu báu; đồ trang sức quý giáHSK6
- 宝座bǎozuò BẢO TỌAngai vàng; ngôi báu; vị trí quán quânHSK6
- 珍宝zhēnbǎo TRÂN BẢOchâu báu; kho báu; vật quý báuHSK6
- 宝库bǎokù BẢO KHỐkho báu; kho tàngHSK7–9
- 宝石bǎoshí BẢO THẠCHđá quýHSK7–9
- 宝藏bǎozàng BẢO TÀNGkho báu; kho tàng (tài nguyên, tri thức)HSK7–9
- 瑰宝guībǎo KHÔI BẢObảo vật quý giá; báu vậtHSK7–9
- 宝宝bǎobaoem bé; bảo bối, cục cưng (cách gọi thân mật trẻ nhỏ hoặc người yêu)
- 御宝yùbǎo NGỰ BẢOngọc tỷ của hoàng đế; ấn ngọc của vua
- 充电宝chōngdiànbǎo SUNG ĐIỆN BẢOsạc dự phòngHSK3
- 支付宝Zhīfùbǎo CHI PHÓ BẢOAlipay (ví điện tử)HSK4
- 传家宝chuánjiābǎo TRUYỀN GIA BẢObảo vật gia truyền; vật quý truyền đờiHSK5
- 红宝石hóngbǎoshí HỒNG BẢO THẠCHhồng ngọc; đá rubyHSK5
- 宝盖草bǎogàicǎo BẢO CÁI THẢOcây hoa nắp; cây bảo cái thảo (loài thảo dược họ Hoa môi)HSK6
- 蚕宝宝cánbǎobǎo TẰM BẢO BẢOcon tằm (cách gọi âu yếm thân mật)HSK6
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
