1Động tự
- bảo trọng
- giữ gìn sức khỏe
- trân trọng
- coi trọng
Ví dụ
Fēnbié zàijí, qǐng duō zhēnzhòng.
Sắp chia tay rồi, xin hãy bảo trọng nhiều.
Wǒmen yào zhēnzhòng láizhībùyì de yǒuyì.
Chúng ta phải trân trọng tình bạn khó khăn mới có được.
Tiānqì zhuǎn liáng le, wàng nǐ duōjiā zhēnzhòng.
Trời trở lạnh rồi, mong bạn hãy giữ gìn sức khỏe.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
保重身体;重视爱惜。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
请/望 + (多加) 珍重
Lời dặn dò, chúc tụng nhau khi chia xa, hàm ý giữ gìn sức khỏe, bảo trọng thân thể.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
