Chuyển đến nội dung
班卓琴

bānzhuóqín

Hán Việt: BAN TRÁC CẦM

Danh từ

Lượng từ: 把

1Danh từ

  1. đàn banjo

Ví dụ

  1. 他擅长弹奏班卓琴。

    Tā shàncháng tánzòu bānzhuóqín.Anh ấy rất giỏi gảy đàn banjo.

  2. 班卓琴常用于美国乡村音乐中。

    Bānzhuóqín cháng yòng yú Měiguó xiāngcūn yīnyuè zhōng.Đàn banjo thường được sử dụng trong nhạc đồng quê Mỹ.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 弹班卓琴 tán bānzhuóqíngảy đàn banjo
  • 一把班卓琴 yī bǎ bānzhuóqínmột cây đàn banjo
  • 五弦班卓琴 wǔxián bānzhuóqínđàn banjo năm dây

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

一种拨弦乐器,圆形共鸣箱,音色清脆响亮,常用于美洲民间音乐。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

弹 / 演奏 + 班卓琴

chơi, gảy đàn banjo. VD: 弹班卓琴很有趣。– Chơi đàn banjo rất thú vị.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

班
卓
琴

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1