1Danh từ
- tàu định kỳ
- tàu chợ (tàu chở hàng hoặc khách chạy theo tuyến đường và lịch trình cố định)
Ví dụ
Zhè pī huòwù jiāng yóu xià yì bānlún yùnwǎng Xīnjiāpō.
Lô hàng này sẽ được chuyến tàu định kỳ tiếp theo chở tới Singapore.
Gǎngkǒu měi zhōu dōu yǒu liǎng bān gùdìng bānlún.
Cảng biển mỗi tuần đều có hai chuyến tàu định kỳ cố định.
Wǒmen xuǎnzé bānlún yùnshū yǐ bǎozhèng jiāohuò shíjiān.
Chúng tôi chọn vận chuyển bằng tàu định kỳ để đảm bảo thời gian giao hàng.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
按照固定的航线、船期表和费率航行的轮船。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
由 / 乘 + 班轮 + vận chuyển/đi lại
dùng để biểu thị phương thức vận chuyển hoặc di chuyển bằng tàu định kỳ. VD: 货物由班轮运送。– Hàng hóa được vận chuyển bằng tàu định kỳ.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
