1Danh từ
- lưới (bóng đá, bóng chuyền, cầu lông, tennis...)
Ví dụ
Zúqiú fēikuài de zuān jìn le qiúwǎng.
Quả bóng đá bay nhanh vào lưới.
Páiqiú bǐsài qián cáipàn zhèngzài jiǎnchá qiúwǎng de gāodù.
Trước trận đấu bóng chuyền, trọng tài đang kiểm tra chiều cao của lưới.
Wǎngqiú fāqiú shí qiú pèng dào le qiúwǎng.
Khi phát bóng tennis thì bóng chạm vào lưới.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
某些球类运动中横在场地中央或装在球门上的网。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
球 + 穿过/飞入/钻进 + 球网
Bóng đi qua/bay vào lưới. VD: 足球飞入球网。– Quả bóng bay vào lưới.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
