1Danh từ
- steradian (đơn vị đo góc khối)
Ví dụ
Qiúmiàndù shì lìtǐjiǎo de guójìzhì dānwèi.
Steradian là đơn vị đo góc khối trong hệ đo lường quốc tế.
Zhěnggè qiúmiàn de lìtǐjiǎo děngyú sì pài qiúmiàndù.
Góc khối của toàn bộ mặt cầu bằng 4π steradian.
Wùlǐ tí zhōng jīngcháng xūyào huànsuàn qiúmiàndù.
Trong bài tập vật lý thường cần quy đổi đơn vị steradian.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
立体角的计量单位,符号为sr。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
数词 + 球面度
Chỉ số đo góc khối bằng đơn vị steradian. VD: 4π球面度。– 4π steradian.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
