Chuyển đến nội dung
理事

lǐshì

Hán Việt: LÝ SỰ

HSK7–9Lượng từ: 位、名

1Danh từ

  1. ủy viên ban quản trị
  2. thành viên hội đồng quản trị
  3. lý sự

Ví dụ

  1. 他被选为协会的新任理事。

    Tā bèi xuǎn wéi xiéhuì de xīnrèn lǐshì.

    Anh ấy được bầu làm ủy viên quản trị mới của hiệp hội.

  2. 理事们正在会议室讨论明年的预算方案。

    Lǐshìmen zhèngzài huìyìshì tǎolùn míngnián de yùsuàn fāng'àn.

    Các ủy viên ban quản trị đang thảo luận phương án ngân sách năm tới trong phòng họp.

  3. 经过投票,张教授连任了该学会的常务理事。

    Jīngguò tóupiào, Zhāng jiàoshòu liánrèn le gāi xuéhuì de chángwù lǐshì.

    Qua bỏ phiếu, giáo sư Trương đã tái đắc cử chức ủy viên thường vụ của hội học thuật này.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 常务理事 chángwù lǐshìủy viên thường trực / thường vụ
  • 理事长 lǐshìzhǎngchủ tịch hội đồng quản trị
  • 担任理事 dānrèn lǐshìđảm nhận chức ủy viên ban quản trị
  • 理事会 lǐshìhuìhội đồng quản trị / ban quản lý
  • 当选理事 dāngxuǎn lǐshìtrúng cử ủy viên quản trị

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

代表团体处理事务的人;理事会的成员。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

当选/担任 + tổ chức + 的 + 理事

trúng cử / đảm nhiệm chức vụ thành viên ban quản lý trong một đoàn thể. VD: 他当选为国际象棋协会的理事。– Anh ấy được bầu làm ủy viên ban quản trị của Hiệp hội Cờ vua Quốc tế.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

理
事

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Từ có chứa “理事” 1

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1