1Danh từ
- ủy viên ban quản trị
- thành viên hội đồng quản trị
- lý sự
Ví dụ
Tā bèi xuǎn wéi xiéhuì de xīnrèn lǐshì.
Anh ấy được bầu làm ủy viên quản trị mới của hiệp hội.
Lǐshìmen zhèngzài huìyìshì tǎolùn míngnián de yùsuàn fāng'àn.
Các ủy viên ban quản trị đang thảo luận phương án ngân sách năm tới trong phòng họp.
Jīngguò tóupiào, Zhāng jiàoshòu liánrèn le gāi xuéhuì de chángwù lǐshì.
Qua bỏ phiếu, giáo sư Trương đã tái đắc cử chức ủy viên thường vụ của hội học thuật này.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
代表团体处理事务的人;理事会的成员。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
当选/担任 + tổ chức + 的 + 理事
trúng cử / đảm nhiệm chức vụ thành viên ban quản lý trong một đoàn thể. VD: 他当选为国际象棋协会的理事。– Anh ấy được bầu làm ủy viên ban quản trị của Hiệp hội Cờ vua Quốc tế.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Từ có chứa “理事” 1
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
