1Danh từ
- bọ rùa
- con bọ rùa
Ví dụ
Huāyuán lǐ yǒu yì zhī hóngsè de piáochóng.
Trong vườn có một con bọ rùa màu đỏ.
Dàduōshù piáochóng duì nóngzuòwù shì yǒuyì de.
Đa số bọ rùa có ích cho cây trồng.
Zhè piàn shùyè shang luò zhe yì zhī qīxīng piáochóng.
Trên chiếc lá cây này có một con bọ rùa bảy sao đang đậu.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
昆虫,体形圆形或椭圆形,背部隆起,像半个小圆球,很多种类翅上有斑点,多数能捕食蚜虫等害虫。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
一只/多只 + 瓢虫
dùng lượng từ 只 cho côn trùng. VD: 叶子上趴着一只瓢虫。– Trên lá có một con bọ rùa đang bám.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
