Chuyển đến nội dung
瓦器

wǎqì

Hán Việt: NGÕA KHÍ

Danh từ

Lượng từ: 件、个

1Danh từ

  1. đồ đất nung
  2. đồ gốm thô

Ví dụ

  1. 博物馆里展出了许多古代瓦器。

    Bówùguǎn lǐ zhǎnchū le xǔduō gǔdài wǎqì.Bảo tàng trưng bày rất nhiều đồ đất nung cổ đại.

  2. 考古学家发现了新石器时代的瓦器碎片。

    Kǎogǔxuéjiā fāxiàn le xīnshíqì shídài de wǎqì suìpiàn.Các nhà khảo cổ học đã phát hiện ra những mảnh vỡ đồ đất nung thời đồ đá mới.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 古代瓦器 gǔdài wǎqìđồ gốm cổ đại
  • 瓦器碎片 wǎqì suìpiànmảnh vỡ đồ đất nung
  • 出土瓦器 chūtǔ wǎqìđồ đất nung khai quật được
  • 制作瓦器 zhìzuò wǎqìchế tác đồ gốm thô

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

用泥土烧制的陶制器皿。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

出土/展出 + 瓦器

Khai quật được hoặc trưng bày đồ gốm/đồ đất nung. VD: 这里出土了大量瓦器。– Nơi đây đã khai quật được lượng lớn đồ đất nung.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

瓦
器

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1