Chuyển đến nội dung
甘蔗渣

gānzhezhā

Danh từ

HSK6Lượng từ: 堆

1Danh từ

  1. bã mía

Ví dụ

  1. 甘蔗渣可以用来造纸或当作燃料。

    Gānzhezhā kěyǐ yòng lái zàozhǐ huò dāngzuò ránliào.Bã mía có thể dùng để làm giấy hoặc làm nhiên liệu.

  2. 榨完汁后剩下的甘蔗渣堆在角落里。

    Zhà wán zhī hòu shèng xià de gānzhezhā duī zài jiǎoluò lǐ.Bã mía còn lại sau khi ép nước chất thành đống trong góc.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 一堆甘蔗渣 yì duī gānzhezhāmột đống bã mía
  • 利用甘蔗渣 lìyòng gānzhezhātận dụng bã mía
  • 甘蔗渣餐具 gānzhezhā cānjùđồ dùng bàn ăn từ bã mía
  • 处理甘蔗渣 chǔlǐ gānzhezhāxử lý bã mía

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

甘蔗榨出糖汁后剩下的残渣。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

用/利用 + 甘蔗渣 + 做/生产……

Diễn đạt việc dùng hoặc tận dụng bã mía để sản xuất thứ gì.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

甘
蔗
渣

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1