1Danh từ
- cam ngọt
- quả cam
Ví dụ
Zhè zhǒng tiánchéng shuǐfèn chōngzú, kǒugǎn fēicháng hǎo.
Loại cam ngọt này mọng nước, ăn rất ngon miệng.
Zǎochén hē yì bēi xīnxiān de tiánchéngzhī hěn jiànkāng.
Buổi sáng uống một ly nước cam ngọt tươi rất tốt cho sức khỏe.
Māma mǎi le yì xiāng tiánchéng sòng gěi línjū.
Mẹ mua một thùng cam ngọt tặng cho hàng xóm.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
柑橘属植物,果实圆形或扁圆形,味甜汁多。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
用 + 甜橙 + 做/榨……
Dùng cam ngọt làm/ép cái gì. VD: 她用甜橙榨了杯果汁。– Cô ấy dùng cam ngọt ép một ly nước trái cây.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
