1Tính từ
- ngọt
- ngọt ngào
- êm đềm
Ví dụ
Zhège xīguā zhēn tián.
Quả dưa hấu này ngọt thật.
Tā xiào de hěn tián.
Cô ấy cười rất ngọt ngào.
Zhè bēi nǎichá tài tián le, wǒ hē bu xià.
Cốc trà sữa này ngọt quá, tôi uống không nổi.
Zhè ge xīguā kě zhēn tián!
Quả dưa hấu này ngọt thật đấy!
Zhèlǐ de píngguǒ hěn tián.
Táo ở đây rất ngọt.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
像糖和蜜的味道;比喻使人感到愉快、舒服。
Ghi chú: Bộ Cam (甘 - ngọt ngào) ghép với bộ Thiệt (舌 - cái lưỡi), lưỡi nếm thấy vị ngọt.
Ngữ pháp liên quan 相关语法
tính từ + 甜 (VD: 又香又甜)
Miêu tả món ăn vừa thơm vừa ngọt hoặc tính chất ngọt ngào. VD: 这个苹果又大又甜。– Quả táo này vừa to vừa ngọt.
Lượng từ lặp lại (AA + 都……)
Nhiều lượng từ trong tiếng Trung có thể lặp lại theo dạng AA để nhấn mạnh ý 'mỗi một, cái nào cũng', bao hàm toàn bộ thành viên trong một phạm vi nhất định. Phía trước vị ngữ thường đi kèm phó từ “都”.
这些衣服件件都很漂亮。 – Mấy bộ quần áo này bộ nào cũng đẹp.
这些苹果个个都很甜。 – Mấy quả táo này quả nào cũng ngọt.
Bài học: HSK3 · 爬山拍照 – Leo núi chụp ảnh
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từ có chứa “甜” 9
- 甜点tiándiǎn ĐIỀM ĐIỂMmón tráng miệng ngọt; điểm tâm ngọtHSK4
- 甜品tiánpǐn ĐIỀM PHẨMmón tráng miệng ngọt; đồ ngọtHSK5
- 甜橙tiánchéngcam ngọt; quả camHSK6
- 甜美tiánměi ĐIỀM MỸngọt ngào; êm dịu; tươi vuiHSK7–9
- 甜蜜tiánmì ĐIỀM MẬTngọt ngào; hạnh phúc; ngọt ngào, êm đềm, đầm ấmHSK7–9
- 甜食tiánshí ĐIỀM THỰCđồ ngọt; món ngọt
- 甜心tiánxīn ĐIỀM TÂMem yêu; anh yêu; cục cưng
- 酸甜苦辣suān-tián-kǔ-là TOAN ĐIỀM KHỔ LẠTchua ngọt đắng cay; những thăng trầm ngọt bùi của cuộc đời; cay đắng ngọt bùi, thăng trầm cuộc sốngHSK5
- 甜言蜜语tiányánmìyǔ ĐIỀM NGÔN MẬT NGỮlời ngon ngọt, lời đường mậtHSK5
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
