Từ điển chưa có mục “生分”. Pinyin tham khảo: shēng fēn. Bạn có thể xem nghĩa từng chữ bên dưới.
Ví dụ
Zhè liǎng zhǒng zhíwù zài shēngzhǎng xíxìng shang zhújiàn fāshēng fēnyì.Hai loài thực vật này dần phân dị về tập tính sinh trưởng.
Từ mục 分异
Fēnlièzǔzhī gēnjù wèizhi kěyǐ fēnwéi dǐngduān fēnlièzǔzhī hé cèshēng fēnlièzǔzhī.Mô phân sinh dựa vào vị trí có thể chia thành mô phân sinh ngọn và mô phân sinh bên.
Từ mục 分裂组织
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
