1Danh từ
- lúc sinh thời
- lúc còn sống
Ví dụ
Zhè shì yéye shēngqián zuì xǐhuan de cháhú.
Đây là chiếc ấm trà mà ông nội thích nhất lúc sinh thời.
Zhè wèi huàjiā shēngqián bìng méiyǒu dédào yīngyǒu de rènkě.
Họa sĩ này khi còn sống đã không nhận được sự công nhận xứng đáng.
Tā wánchéng le fùqīn shēngqián wèijìng de xīnyuàn.
Anh ấy đã hoàn thành tâm nguyện còn dang dở lúc sinh thời của cha mình.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
人死以前。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
Người đã mất + 生前 (+ 的 + danh từ)
Đứng trước danh từ làm định ngữ hoặc làm trạng ngữ thời gian chỉ quãng đời trước khi qua đời của ai đó. VD: 教授生前生活十分简朴。– Giáo sư lúc sinh thời sống vô cùng giản dị.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
