Chuyển đến nội dung
生根

shēnggēn

Hán Việt: SINH CĂN

Động từ

HSK5

1Động từ

  1. bén rễ
  2. ra rễ
  3. cắm rễ

Ví dụ

  1. 这根枝条插在土里很快就生根了。

    Zhè gēn zhītiáo chā zài tǔ lǐ hěn kuài jiù shēnggēn le.Cành cây này cắm vào trong đất nhanh chóng đã bén rễ.

  2. 经过多年打拼,他终于在这个城市生根落户。

    Jīngguò duō nián dǎpīn, tā zhōngyú zài zhège chéngshì shēnggēn-luòhù.Sau nhiều năm bươn chải, anh ấy cuối cùng đã bén rễ định cư ở thành phố này.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 生根发芽 shēnggēn fāyábén rễ nảy mầm
  • 生根落户 shēnggēn luòhùbén rễ định cư
  • 扎原生根 zhāyuán shēnggēncắm rễ sâu
  • 插条生根 chātiáo shēnggēngiâm cành bén rễ

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

植物长出根来;比喻某种思想或势力扎下基础。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

在……生根发芽

Bén rễ nảy mầm ở đâu đó (nghĩa đen chỉ thực vật, nghĩa bóng chỉ tư tưởng, ý thức).

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Trái nghĩa

Chưa có dữ liệu.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

生
根

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1