Chuyển đến nội dung
生计生計

shēngjì

Danh từ

HSK5

1Danh từ

  1. sinh kế
  2. kế sinh nhai
  3. kế mưu sinh

Ví dụ

  1. 他整天为了全家人的生计四处奔波。

    Tā zhěngtiān wèile quán jiā rén de shēngjì sìchù bēnbō.Anh ấy suốt ngày bôn ba khắp nơi vì kế sinh nhai của cả gia đình.

  2. 那场大火烧毁了他的工厂,断绝了他的生计。

    Nà chǎng dàhuǒ shāohuǐ le tā de gōngchǎng, duànjué le tā de shēngjì.Trận hỏa hoạn đó đã thiêu rụi nhà máy, cắt đứt đường sinh kế của anh.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 维持生计 wéichí shēngjìduy trì kế sinh nhai
  • 为生计奔波 wèi shēngjì bēnbōbôn ba vì kế mưu sinh
  • 谋求生计 móuqiú shēngjìtìm kiếm kế sinh nhai
  • 断绝生计 duànjué shēngjìcắt đứt đường mưu sinh

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

维持生活的办法;生活。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

为 + 生计 + 奔波/发愁

lo lắng hoặc vất vả ngược xuôi vì kế sinh nhai. VD: 他不再为生计发愁了。– Anh ấy không còn phải lo lắng về kế sinh nhai nữa.

靠 + phương thức + 维持生计

dựa vào cách thức/nghề nghiệp gì để duy trì cuộc sống. VD: 一家人靠开小店维持生计。– Cả nhà dựa vào việc mở tiệm nhỏ để sống qua ngày.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

生
计

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1