Chuyển đến nội dung
生铁生鐵

shēngtiě

Hán Việt: SANH THIẾT

Danh từ

HSK6Lượng từ: 块、吨

1Danh từ

  1. gang
  2. sắt sống

Ví dụ

  1. 生铁是炼钢的主要原料之一。

    Shēngtiě shì liàngāng de zhǔyào yuánliào zhī yī.Gang là một trong những nguyên liệu chính để luyện thép.

  2. 生铁含碳量较高,质地硬而脆。

    Shēngtiě hán tàn liàng jiào gāo, zhìdì yìng ér cuì.Gang có hàm lượng carbon khá cao, tính chất cứng và giòn.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 炼生铁 liàn shēngtiěluyện gang
  • 生铁锅 shēngtiě guōchảo gang
  • 生铁铸件 shēngtiě zhùjiànvật đúc bằng gang
  • 高炉生铁 gāolú shēngtiěgang lò cao

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

含碳量较高的铁合金,质脆,不易延展,是炼钢的原料。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

把 + 生铁 + 炼成 + 钢

Biểu thị quá trình chuyển hóa, tôi luyện gang thành thép.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

生
铁

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1