Chuyển đến nội dung
用具

yòngjù

Hán Việt: DỤNG CỤ

Danh từ

HSK5Lượng từ: 件、套、种

1Danh từ

  1. dụng cụ
  2. đồ dùng

Ví dụ

  1. 请准备好你的书写用具。

    Qǐng zhǔnbèi hǎo nǐ de shūxiě yòngjù.Xin hãy chuẩn bị tốt dụng cụ viết của bạn.

  2. 厨房里摆满了各种烹饪用具。

    Chúfáng lǐ bǎi mǎn le gè zhǒng pēngrèn yòngjù.Trong bếp bày đầy các loại dụng cụ nấu nướng.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 生活用具 shēnghuó yòngjùđồ dùng sinh hoạt
  • 办公用具 bàngōng yòngjùdụng cụ văn phòng
  • 烹饪用具 pēngrèn yòngjùdụng cụ nấu nướng
  • 体育用具 tǐyù yòngjùdụng cụ thể thao

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

供人使用或劳作的器具。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

……用具

Kết hợp sau danh từ hoặc động từ để chỉ đồ dùng phục vụ mục đích nào đó. VD: 厨房用具 – đồ dùng nhà bếp.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

用
具

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1