1Danh từ
- đồng ruộng
- trên ruộng
- nơi đồng áng
Ví dụ
Nóngmínmen zhèngzài tiánjiān xīnqín láozuò.
Các bác nông dân đang cần cù làm việc trên đồng ruộng.
Qīngchén mànbù zài tiánjiān xiǎolù shang, gǎnjué gèwài qièyì.
Sáng sớm đi dạo trên con đường bờ ruộng cảm thấy vô cùng khoan khoái.
Nóngyè zhuānjiā láidào tiánjiān zhǐdǎo nóngmín kēxué fángchóng.
Các chuyên gia nông nghiệp đã ra tận đồng ruộng để hướng dẫn bà con phòng trừ sâu hại một cách khoa học.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
耕地之间;田地里。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
在田间 + động từ
Chỉ địa điểm tiến hành các hoạt động trồng trọt, lao động nông nghiệp.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
