Chuyển đến nội dung
田间田間

tiánjiān

Hán Việt: ĐIỀN GIAN

HSK7–9

1Danh từ

  1. đồng ruộng
  2. trên ruộng
  3. nơi đồng áng

Ví dụ

  1. 农民们正在田间辛勤劳作。

    Nóngmínmen zhèngzài tiánjiān xīnqín láozuò.

    Các bác nông dân đang cần cù làm việc trên đồng ruộng.

  2. 清晨漫步在田间小路上,感觉格外惬意。

    Qīngchén mànbù zài tiánjiān xiǎolù shang, gǎnjué gèwài qièyì.

    Sáng sớm đi dạo trên con đường bờ ruộng cảm thấy vô cùng khoan khoái.

  3. 农业专家来到田间指导农民科学防虫。

    Nóngyè zhuānjiā láidào tiánjiān zhǐdǎo nóngmín kēxué fángchóng.

    Các chuyên gia nông nghiệp đã ra tận đồng ruộng để hướng dẫn bà con phòng trừ sâu hại một cách khoa học.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 田间小路 tiánjiān xiǎolùđường bờ ruộng
  • 田间地头 tiánjiān-dìtóunơi đồng ruộng
  • 田间管理 tiánjiān guǎnlǐquản lý đồng ruộng / chăm sóc hoa màu
  • 深入田间 shēnrù tiánjiānđi sâu vào đồng ruộng

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

耕地之间;田地里。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

在田间 + động từ

Chỉ địa điểm tiến hành các hoạt động trồng trọt, lao động nông nghiệp.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

田
间

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1