1Danh từ
- ruộng
- đồng ruộng
- ruộng, cánh đồng
- ruộng, đồng ruộng
Ví dụ
Nóngmín zhèngzài tián lǐ gànhuó.
Bác nông dân đang làm việc trên đồng ruộng.
Zhè kuài tián jīnnián zhòng le shuǐdào.
Thửa ruộng này năm nay cấy lúa nước.
Chuāngwài shì yí piàn lǜyóuyóu de màitián.
Bên ngoài cửa sổ là một cánh đồng lúa mì xanh mơn mởn.
Nóngmínmen zhèngzài tián lǐ xīnqín de láodòng.
Các bác nông dân đang chăm chỉ lao động trên đồng ruộng.
Qiūtiān dào le, tiányě lǐ yí piàn jīnhuáng, dàochù dōu shì fēngshōu de jǐngxiàng.
Mùa thu đến rồi, ruộng đồng vàng rực một màu, khắp nơi ngập tràn cảnh tượng bội thu.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
种植农作物的土地。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
块 / 片 + 田
Lượng từ dùng cho ruộng đất.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từ có chứa “田” 15
- 田芳Tián Fāng ĐIỀN PHƯƠNGĐiền PhươngHSK1
- 田中Tiánzhōng ĐIỀN TRUNGTanaka (tên riêng người Nhật); Tanaka (họ tên người Nhật)HSK1
- 田地tiándìruộng đất; đồng ruộng; bước đườngHSK4
- 田鸡tiánjīếch đồng; chẫu chàngHSK5
- 农田nóngtián NÔNG ĐIỀNruộng đất; đồng ruộngHSK6
- 田径tiánjìng ĐIỀN KÍNHđiền kinh (môn thể thao)HSK6
- 田间tiánjiān ĐIỀN GIANđồng ruộng; trên ruộng; nơi đồng ángHSK7–9
- 田野tiányě ĐIỀN DÃđồng ruộng; cánh đồngHSK7–9
- 田园tiányuán ĐIỀN VIÊNđiền viên; đồng ruộng và vườn tược; nông thônHSK7–9
- 田七tiánqī ĐIỀN THẤTtam thất; điền thất
- 田鼠tiánshǔ ĐIỀN THỬchuột đồng
- 种田zhòngtiánlàm ruộng; trồng trọt; canh tác nông nghiệp
- 田径赛tiánjìngsài ĐIỀN KÍNH TÁIcuộc thi điền kinh; giải thi đấu điền kinh
- 斑胸田鸡bānxiōngtiánjī BAN HUNG ĐIỀN KÊgà nước ngực đốm (loài chim thuộc họ Gà lôi nước Zapornia porzana)
- 田径运动tiánjìngyùndòng ĐIỀN KÍNH VẬN ĐỘNGmôn điền kinh; các môn thể thao điền kinh
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
