1Danh từ
- chuột đồng
Ví dụ
Tiánshǔ chángcháng zài nóngtián lǐ dǎdòng huǐhuài zhuāngjia.
Chuột đồng thường đào hang trong ruộng phá hoại hoa màu.
Māotóuyīng shì tiánshǔ de zhǔyào tiāndí.
Cú mèo là thiên địch chính của chuột đồng.
Nóngfū zài tiándì zhōuwéi shèfǎ bǔshā tiánshǔ.
Bác nông dân tìm cách săn bắt chuột đồng xung quanh ruộng.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
啮齿动物,种类很多,体毛多为灰褐色,生活在农田、草原等处,破坏庄稼。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
田鼠 + 毁坏/破坏 + 庄稼
Chuột đồng phá hoại mùa màng. VD: 田鼠毁坏了大量农作物。– Chuột đồng đã phá hoại nhiều cây trồng.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
