Chuyển đến nội dung
由来由來

yóulái

Hán Việt: DO LAI

Danh từ

HSK6

1Danh từ

  1. nguồn gốc
  2. lai lịch

Ví dụ

  1. 你知道这个节日的由来吗?

    Nǐ zhīdào zhège jiérì de yóulái ma?Bạn có biết nguồn gốc của ngày lễ này không?

  2. 这个成语的由来十分有趣。

    Zhège chéngyǔ de yóulái shífēn yǒuqù.Lai lịch của thành ngữ này vô cùng thú vị.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 由来已久 yóuláiyǐjiǔcó từ lâu đời
  • 节日由来 jiérì yóuláinguồn gốc ngày lễ
  • 名字的由来 míngzi de yóuláinguồn gốc của cái tên
  • 风俗的由来 fēngsú de yóuláinguồn gốc phong tục

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

事情发生的原因或来源。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

……的由来

Nguồn gốc, lai lịch của một sự vật, sự việc hay hiện tượng nào đó.

由来已久

Thành ngữ biểu thị sự việc, tình cảm hay mâu thuẫn đã tích lũy, bắt nguồn từ thời gian rất lâu trước đây.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

由
来

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1