Chuyển đến nội dung
由

yóu

Hán Việt: DO

HSK4

1Giới từ

  1. từ
  2. do
  3. bởi
  4. do (ai chịu trách nhiệm hoặc tiến hành)
  5. từ, do
  6. do (ai chịu trách nhiệm làm gì)
  7. do (ai chịu trách nhiệm làm việc gì)
  8. do, bởi

Ví dụ

  1. 这个活动由学生会负责组织。

    Zhè ge huódòng yóu xuéshēnghuì fùzé zǔzhī.

    Hoạt động này do hội học sinh chịu trách nhiệm tổ chức.

  2. 飞机由北京飞往上海。

    Fēijī yóu Běijīng fēiwǎng Shànghǎi.

    Máy bay bay từ Bắc Kinh đến Thượng Hải.

  3. 这本书由三个部分组成。

    Zhè běn shū yóu sān ge bùfen zǔchéng.

    Cuốn sách này do ba phần cấu thành.

  4. 这次会议由张经理主持。

    Zhè cì huìyì yóu Zhāng jīnglǐ zhǔchí.

    Cuộc họp lần này do giám đốc Trương chủ trì.

  5. 他由一名普通职员升为了经理。

    Tā yóu yì míng pǔtōng zhíyuán shēng wéi le jīnglǐ.

    Anh ấy từ một nhân viên bình thường đã được thăng chức làm giám đốc.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 由于 yóuyúdo, bởi vì
  • 由……组成 yóu... zǔchéngdo... cấu thành
  • 由浅入深 yóu qiǎn rù shēntừ nông đến sâu/từ dễ đến khó
  • 由谁负责 yóu shéi fùzédo ai chịu trách nhiệm
  • 自由 zìyóutự do

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

介词,引进动作的起点、原由、经历的路线或负责实施的人。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

由 + Người/Cơ quan + Động từ (phụ trách/quyết định...)

giới thiệu người hoặc đối tượng chịu trách nhiệm thực hiện hành động. VD: 这次会议由王经理主持。– Cuộc họp lần này do giám đốc Vương chủ trì.

由 + Điểm bắt đầu + Động từ (đến nơi khác)

chỉ điểm xuất phát, nơi bắt đầu (tương đương với 从). VD: 列车由广州开往北京。– Đoàn tàu chạy từ Quảng Châu đến Bắc Kinh.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

由

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từ có chứa “由” 12

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng học tiếng Trung LOTUS

Cùng học, hỏi bài, chia sẻ tài liệu và luyện thi HSK mỗi ngày với giáo viên và hàng trăm bạn học.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1