Chuyển đến nội dung
由衷

yóuzhōng

Hán Việt: DO TRUNG

Tính từĐộng từ, tính từHình dung từ, phó từTính từ, phó từ

HSK7–9

1Tính từ

  1. từ đáy lòng
  2. chân thành

Ví dụ

  1. 我由衷地为你的成功感到高兴。

    Wǒ yóuzhōng de wèi nǐ de chénggōng gǎndào gāoxìng.Tôi thực lòng mừng cho thành công của bạn.

  2. 听到这个好消息,大家发出了由衷的赞叹。

    Tīngdào zhè ge hǎo xiāoxi, dàjiā fāchū le yóuzhōng de zàntàn.Nghe được tin vui này, mọi người đã phát ra lời khen ngợi xuất phát từ đáy lòng.

2Động từ, tính từ

  1. từ đáy lòng, chân thành

Ví dụ

  1. 得知你获奖的消息,我由衷地为你感到高兴。

    Dé zhī nǐ huòjiǎng de xiāoxi, wǒ yóuzhōng de wèi nǐ gǎndào gāoxìng.Biết tin bạn đoạt giải, mình thật lòng mừng cho bạn từ đáy lòng.

  2. 他躬身施礼,表示由衷的感谢。

    Tā gōngshēn shīlǐ, biǎoshì yóuzhōng de gǎnxiè.Anh ấy cúi mình hành lễ, bày tỏ lòng cảm ơn chân thành.

    Từ mục 躬身

3Hình dung từ, phó từ

  1. từ tận đáy lòng, chân thành

Ví dụ

  1. 得知你顺利考取博士,我由衷地为你感到高兴。

    Dédhī nǐ shùnlì kǎoqǔ bóshì, wǒ yóuzhōng de wèi nǐ gǎndào gāoxìng.Biết tin bạn thi đỗ tiến sĩ thuận lợi, tôi mừng cho bạn từ tận đáy lòng.

  2. 我们由衷祝愿两国的友谊地久天长。

    Wǒmen yóuzhōng zhùyuàn liǎng guó de yǒuyì dìjiǔtiāncháng.Chúng tôi thật lòng chúc nguyện cho tình hữu nghị hai nước mãi mãi bền lâu.

    Từ mục 祝愿

4Tính từ, phó từ

  1. từ đáy lòng, thật tâm

Ví dụ

  1. 看到学生取得如此优异的成绩,老师由衷地感到自豪。

    Kàndào xuésheng qǔdé rúcǐ yōuyì de chéngjì, lǎoshī yóuzhōng de gǎndào zìháo.Thấy học trò đạt thành tích xuất sắc như vậy, người thầy từ đáy lòng cảm thấy vô cùng tự hào.

  2. 大家对他认真负责的态度表示由衷的赞赏。

    Dàjiā duì tā rènzhēn fùzé de tàidu biǎoshì yóuzhōng de zànshǎng.Mọi người bày tỏ sự tán thưởng chân thành đối với thái độ nghiêm túc có trách nhiệm của anh ấy.

    Từ mục 赞赏

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 由衷的感谢 yóuzhōng de gǎnxièlời cảm ơn chân thành
  • 由衷地祝福 yóuzhōng de zhùfúchân thành chúc phúc
  • 由衷地佩服 yóuzhōng de pèifúthực sự khâm phục từ đáy lòng
  • 由衷的赞赏 yóuzhōng de zànshǎngsự tán thưởng từ đáy lòng

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

出于本心。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

由衷地 + động từ cảm xúc (感谢 / 祝福 / 佩服)

Làm trạng ngữ biểu thị cảm xúc chân thành, xuất phát tận đáy lòng. VD: 我由衷地感谢大家的信任。– Tôi chân thành cảm ơn sự tin tưởng của mọi người.

由衷的 + danh từ (喜悦 / 赞叹 / 歉意)

Làm định ngữ miêu tả tâm trạng hoặc thái độ xuất phát từ lòng chân thật. VD: 脸上洋溢着由衷的笑容。– Khuôn mặt rạng ngời nụ cười chân thành.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

由
衷

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1