1Tính từ
- từ đáy lòng
- chân thành
Ví dụ
2Động từ, tính từ
- từ đáy lòng, chân thành
Ví dụ
3Hình dung từ, phó từ
- từ tận đáy lòng, chân thành
Ví dụ
Dédhī nǐ shùnlì kǎoqǔ bóshì, wǒ yóuzhōng de wèi nǐ gǎndào gāoxìng.Biết tin bạn thi đỗ tiến sĩ thuận lợi, tôi mừng cho bạn từ tận đáy lòng.
Wǒmen yóuzhōng zhùyuàn liǎng guó de yǒuyì dìjiǔtiāncháng.Chúng tôi thật lòng chúc nguyện cho tình hữu nghị hai nước mãi mãi bền lâu.
Từ mục 祝愿
4Tính từ, phó từ
- từ đáy lòng, thật tâm
Ví dụ
Kàndào xuésheng qǔdé rúcǐ yōuyì de chéngjì, lǎoshī yóuzhōng de gǎndào zìháo.Thấy học trò đạt thành tích xuất sắc như vậy, người thầy từ đáy lòng cảm thấy vô cùng tự hào.
Dàjiā duì tā rènzhēn fùzé de tàidu biǎoshì yóuzhōng de zànshǎng.Mọi người bày tỏ sự tán thưởng chân thành đối với thái độ nghiêm túc có trách nhiệm của anh ấy.
Từ mục 赞赏
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
出于本心。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
由衷地 + động từ cảm xúc (感谢 / 祝福 / 佩服)
Làm trạng ngữ biểu thị cảm xúc chân thành, xuất phát tận đáy lòng. VD: 我由衷地感谢大家的信任。– Tôi chân thành cảm ơn sự tin tưởng của mọi người.
由衷的 + danh từ (喜悦 / 赞叹 / 歉意)
Làm định ngữ miêu tả tâm trạng hoặc thái độ xuất phát từ lòng chân thật. VD: 脸上洋溢着由衷的笑容。– Khuôn mặt rạng ngời nụ cười chân thành.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
