Chuyển đến nội dung
衷

zhōng

Hán Việt: TRUNG

HSK6Bộ: 衣10 nét

1Danh từ

  1. tấm lòng
  2. tâm can
  3. nỗi lòng thầm kín

Ví dụ

  1. 我衷心祝愿你们生活幸福、事业顺利。

    Wǒ zhōngxīn zhùyuàn nǐmen shēnghuó xìngfú, shìyè shùnlì.

    Tôi chân thành chúc các bạn cuộc sống hạnh phúc, sự nghiệp thuận buồm xuôi gió.

  2. 他的一番苦衷终于得到了大家的理解。

    Tā de yì fān kǔzhōng zhōngyú dédào le dàjiā de lǐjiě.

    Nỗi khổ tâm bấy lâu của anh ấy cuối cùng cũng được mọi người thấu hiểu.

  3. 这些话全是我的肺腑之衷,没有半句虚言。

    Zhèxiē huà quán shì wǒ de fèifǔ zhī zhōng, méiyǒu bàn jù xūyán.

    Những lời này đều xuất phát từ tận đáy lòng tôi, không một lời dối trá.

2Tính từ

  1. thích hợp
  2. vừa phải
  3. công bằng

Ví dụ

  1. 面对双方争议,评委采取了折衷的方案。

    Miànduì shuāngfāng zhēngyì, píngwěi cǎiqǔ le zhézhōng de fāng'àn.

    Trước tranh chấp của hai bên, ban giám khảo đã chọn phương án dung hòa thích hợp.

  2. 处理矛盾要力求得衷,不可偏听偏信。

    Chǔlǐ máodùn yào lìqiú dézhōng, bùkě piāntīng-piānxìn.

    Giải quyết mâu thuẫn phải cố gắng giữ đúng mực và công bằng, không được nghe theo một phía.

  3. 他的言行有失中衷,引起了大家的不满。

    Tā de yánxíng yǒu shī zhōngzhōng, yǐnqǐ le dàjiā de bùmǎn.

    Lời nói và hành động của anh ấy thiếu công tâm, khiến mọi người bất bình.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 衷心感谢 zhōngxīn gǎnxièchân thành cảm ơn
  • 诉说苦衷 sùshuō kǔzhōnggiãi bày nỗi khổ tâm
  • 无动于衷 wúdòng-yúzhōngdửng dưng không hề động lòng
  • 折衷方案 zhézhōng fāng'ànphương án dung hòa

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

内心,心中;贴身的内衣;正,合适。

Ghi chú: Bộ y (衣) bao bên ngoài chữ trung (中) ở giữa, thể hiện tâm can, tình cảm từ trong đáy lòng.

Ngữ pháp liên quan 相关语法

无动于衷

Chỉ thái độ dửng dưng, trơ ra không chút cảm xúc trước sự việc. VD: 面对别人的求助,他竟然无动于衷。– Trước lời cầu cứu của người khác, anh ta lại dửng dưng như không.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

衷

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từ có chứa “衷” 5

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng học tiếng Trung LOTUS

Cùng học, hỏi bài, chia sẻ tài liệu và luyện thi HSK mỗi ngày với giáo viên và hàng trăm bạn học.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1