1Danh từ
- tấm lòng
- tâm can
- nỗi lòng thầm kín
Ví dụ
Wǒ zhōngxīn zhùyuàn nǐmen shēnghuó xìngfú, shìyè shùnlì.
Tôi chân thành chúc các bạn cuộc sống hạnh phúc, sự nghiệp thuận buồm xuôi gió.
Tā de yì fān kǔzhōng zhōngyú dédào le dàjiā de lǐjiě.
Nỗi khổ tâm bấy lâu của anh ấy cuối cùng cũng được mọi người thấu hiểu.
Zhèxiē huà quán shì wǒ de fèifǔ zhī zhōng, méiyǒu bàn jù xūyán.
Những lời này đều xuất phát từ tận đáy lòng tôi, không một lời dối trá.
2Tính từ
- thích hợp
- vừa phải
- công bằng
Ví dụ
Miànduì shuāngfāng zhēngyì, píngwěi cǎiqǔ le zhézhōng de fāng'àn.
Trước tranh chấp của hai bên, ban giám khảo đã chọn phương án dung hòa thích hợp.
Chǔlǐ máodùn yào lìqiú dézhōng, bùkě piāntīng-piānxìn.
Giải quyết mâu thuẫn phải cố gắng giữ đúng mực và công bằng, không được nghe theo một phía.
Tā de yánxíng yǒu shī zhōngzhōng, yǐnqǐ le dàjiā de bùmǎn.
Lời nói và hành động của anh ấy thiếu công tâm, khiến mọi người bất bình.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
内心,心中;贴身的内衣;正,合适。
Ghi chú: Bộ y (衣) bao bên ngoài chữ trung (中) ở giữa, thể hiện tâm can, tình cảm từ trong đáy lòng.
Ngữ pháp liên quan 相关语法
无动于衷
Chỉ thái độ dửng dưng, trơ ra không chút cảm xúc trước sự việc. VD: 面对别人的求助,他竟然无动于衷。– Trước lời cầu cứu của người khác, anh ta lại dửng dưng như không.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từ có chứa “衷” 5
- 初衷chūzhōng SƠ TRUNGý định ban đầu; nguyện vọng ban đầu; tâm nguyện ban đầuHSK7–9
- 热衷rèzhōng NHIỆT TRUNGham mê; say mê; nhiệt tình theo đuổiHSK7–9
- 由衷yóuzhōng DO TRUNGtừ đáy lòng; chân thành; từ đáy lòng, chân thànhHSK7–9
- 衷心zhōngxīn TRUNG TÂMtừ đáy lòng; chân thành; đáy lòngHSK7–9
- 无动于衷wúdòngyúzhōng VÔ ĐỘNG VU TRUNGdửng dưng; thờ ơ; không mảy may xúc độngHSK7–9
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
