1Danh từ
- bọ cánh cứng
Ví dụ
Xiǎo nánhái zài huāyuán lǐ zhuō dào le yì zhī jiǎchóng.
Cậu bé bắt được một con bọ cánh cứng trong vườn hoa.
Yǒuxiē jiǎchóng de bèibù yǒu jiānyìng de wàiké.
Một số loài bọ cánh cứng có lớp vỏ ngoài cứng cáp trên lưng.
Kēxuéjiā zhèngzài yánjiū zhè zhǒng xīyǒu de jiǎchóng biāoběn.
Các nhà khoa học đang nghiên cứu mẫu vật bọ cánh cứng quý hiếm này.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
鞘翅目昆虫的统称,前翅为硬角质。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
量词(只)+ 甲虫
Lượng từ dùng cho '甲虫' là '只' (zhī).
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
