Chuyển đến nội dung
甲酚

jiǎfēn

Hán Việt: GIÁP PHÂN

Danh từ

1Danh từ

  1. crezol (hóa chất)

Ví dụ

  1. 甲酚常用于配制消毒防腐剂。

    Jiǎfēn cháng yòng yú pèizhì xiāodú fángfǔjì.Crezol thường được dùng để pha chế thuốc khử trùng và chống thối rữa.

  2. 这种药水里含有甲酚的成分。

    Zhè zhǒng yàoshuǐ lǐ hányǒu jiǎfēn de chéngfèn.Trong loại thuốc nước này có chứa thành phần crezol.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 甲酚皂溶液 jiǎfēnzào róngyèdung dịch xà phòng crezol
  • 间甲酚 jiānjiǎfēnm-cresol
  • 邻甲酚 línjiǎfēno-cresol
  • 对甲酚 duìjiǎfēnp-cresol

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

一种有机化合物,常用作消毒剂和防腐剂。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

含 + 甲酚

chứa crezol. VD: 含甲酚的药剂 – Thuốc có chứa crezol.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

甲
酚

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1