1Danh từ
- phenol (hợp chất hữu cơ trong hóa học)
Ví dụ
Fēn shì yì zhǒng chángjiàn de huàgōng yuánliào.
Phenol là một nguyên liệu hóa chất phổ biến.
Shíyàn zhōng yào xiǎoxīn jiēchù fēn lèi wùzhì.
Trong thí nghiệm cần cẩn thận khi tiếp xúc với các chất phenol.
Cháduōfēn jùyǒu kàngyǎnghuà de gōngxiào.
Polyphenol trong trà có công dụng chống oxy hóa.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
羟基直接与芳香环相连的化合物。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
酚 + danh từ
thường kết hợp với danh từ khác để chỉ chất hóa học hoặc nhóm chất cụ thể. VD: 酚类物质 – các chất thuộc nhóm phenol.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từ có chứa “酚” 2
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
